GÓI KHÁM SỨC KHỎE CƠ BẢN 450.000VNĐNgày nay, xét nghiệm sinh hóa máu, huyết học là một trong những loại xét nghiệm quan trọng giúp các bác sĩ có cơ sở dữ liệu để chẩn đoán bệnh lý của bệnh nhân và đánh giá hiệu quả của phương pháp điều trị bệnh. |
| TT | Nội dung | Ý nghĩa | Giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu Complete Blood Count |
Phát hiện thiếu máu và các bất thường về máu Detect anemia and blood disorders |
70.000 |
| 2 | Đường huyết lúc đói Fasting blood glucose |
Tầm soát bệnh đái tháo đường Diagnose diabetes |
20.000 |
| 3 | Cholesterol | Định lượng mỡ, đánh giá nguy cơ tim mạch Measure blood fat, assess cardiovascular risk |
25.000 |
| 4 | HDL | Định lượng mỡ có lợi trong cơ thể Measure good blood fat |
30.000 |
| 5 | LDL | Định lượng mỡ có hại trong cơ thể Measure bad blood fat |
20.000 |
| 6 | Triglycerid | Định lượng mỡ gây xơ vữa động mạch Measure blood fat causing atherosclerosis |
25.000 |
| 7 | Ure | Đánh giá chức năng bài tiết của thận, tính toán độ lọc cầu thận Assess kidney function |
20.000 |
| 8 | Creatinin và eGFR (độ lọc cầu thận) | 25.000 | |
| 9 | SGOT | Đánh giá tình trạng của gan Assess liver damage |
20.000 |
| 10 | SGPT | 20.000 | |
| 11 | GGT | 20.000 | |
| 12 | Tổng phân tích nước tiểu Urinary system |
Tầm soát bệnh lý về thận, đường tiết niệu… Assess urinary diseases, diseases… |
35.000 |
| 13 | Uric acid | Tầm soát bệnh Gout Diagnose Gout |
30.000 |
| 14 | Canxi máu | Theo dõi loãng xương | 20.000 |
| 15 | Bilirubin T, D, I | Đánh giá tình trạng chức năng mật | 70.000 |
| 16 | Photphatase kiềm (ALP) | Phát hiện một số bệnh lý gan, xương… | 20.000 |
| 17 | Bộ xét nghiệm Protein | Phát hiện bệnh lý gan, thận… | 40.000 |
| TỔNG CỘNG | 530.000 | ||
|
GÓI XÉT NGHIỆM TUYẾN GIÁP Là xét nghiệm hết sức quan trọng, Tuyến giáp tham gia vào việc điều hòa hoạt động chuyển hóa của hầu hết các cơ quan trong cơ thể. Trong lâm sàng xét nghiệm tuyến giáp để hỗ trợ chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh lý tuyến giáp. |
| TT | Nội dung | Ý nghĩa | Giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Chức năng tuyến giáp: Free T4 (FT4) | Đánh giá chức năng tuyến giáp và theo dõi bệnh lý tuyến giáp. | 110.000 |
| 2 | Chức năng tuyến giáp: Free T3 (FT3) | 110.000 | |
| 3 | Chức năng tuyến giáp: TSH (Thyroid Stimulating hormone) | 110.000 | |
| TỔNG CỘNG | 330.000 | ||
| 4 | TRab | Theo dõi trong một số bệnh lý tự miễn hoặc sau điều trị. | 700.000 |
| 5 | Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) | 220.000 | |
| 6 | Thyroglobulin (TG) | 300.000 | |
| 7 | Anti-Microsomal (TPO Ab) (Anti TPO) | 250.000 | |
| 8 | TSI (Thyroid Stimulating Immunoglobulins) | 600.000 | |
|
GÓI XÉT NGHIỆM KIỂM TRA KHỚP Xét nghiệm máu được sử dụng để chẩn đoán một số nguyên nhân gây viêm khớp, theo dõi hiệu quả điều trị và theo dõi diễn tiến của bệnh. |
| TT | Nội dung | Ý nghĩa | Giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm Laser (24 thông số) | Phát hiện thiếu máu và các bất thường về máu | 70.000 |
| 2 | Định lượng CRP (C-Reactive Protein) | Phát hiện một số nguyên nhân gây viêm đa khớp | 100.000 |
| 3 | VS (ESR) | 50.000 | |
| 4 | Anti CCP | 300.000 | |
| 5 | RF | 150.000 | |
| 6 | ASLO | 150.000 | |
| TỔNG CỘNG | 810.000 | ||
|
GÓI XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT TỐ Nội tiết tố trong cơ thể rối loạn gây ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe sinh sản nói riêng và sức khỏe chung của chính bản thân. Vì thế, xét nghiệm nội tiết là việc làm cần thiết, cần thực hiện định kỳ, thường xuyên. |
| TT | Nội dung | Ý nghĩa | Giá |
|---|---|---|---|
| 1 | FSH | Tầm soát các bất thường trong sản sinh nội tiết tố. | 140.000 |
| 2 | LH | 140.000 | |
| 3 | Prolactin | 140.000 | |
| 4 | Progesterone | 90.000 | |
| 5 | Estradiol | 90.000 | |
| 6 | Testosterol | 90.000 | |
| 7 | AMH | Đánh giá dự trữ buồng trứng. | 750.000 |